Nghĩa là gì:
scream
scream /skri:m/- danh từ
- tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi
- tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter)
- (từ lóng) chuyện tức cười; người làm tức cười
- động từ
- kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu...)
- cười phá lên ((thường) to scream with laughter)
scream Thành ngữ, tục ngữ
scream bloody murder
Idiom(s): scream bloody murder
Theme: COMPLAINT
to complain bitterly; to complain unduly. (Slang.)
• When we put him in an office without a window, he screamed bloody murder.
• There is something wrong next door. Everyone is screaming bloody murder.
Scream blue murder
If someone shouts very loudly in anger, or fear, they scream blue murder.
scream bloody murder|bloody|murder|scream
v. phr., informal To yell or protest as strongly as one can. When the thief grabbed her purse, the woman screamed bloody murder. When the city doubled property taxes, home owners screamed bloody murder.
An scream idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with scream, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ scream