scrimp on Thành ngữ, tục ngữ
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a caution
a bold or shocking person, no shrinking violet She is a caution! She told the judge he was all wrong.
a common thread
an idea or theme that is similar to others There's a common thread in most of Berton's stories.
a contract out on
a contract that pays to have someone killed There's a contract out on Mike. The boss doesn't like him.
a coon's age
many years, a dog's age We haven't been out to the coast in a coon's age. It's been years.
a crush on
sudden feeling of love or romance Judy has a crush on Tim. See the way she looks at him.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a fool and his money are soon parted
"a fool will spend all his money quickly; easy come, easy go" After he had spent his fortune, he remembered this saying: A fool and his money are soon parted.
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student. scrimp on (something)
Để chọn tiêu dùng hoặc chi tiêu vào thứ gì đó thật tiết kiệm hoặc phung phí như một cách tiết kiệm trước bạc hoặc tài nguyên của một người. Tôi vừa quá quen với chuyện mua đồ ăn khi tui bị phá sản để có thể trang trải trước thuê nhà. Bây giờ tui đã có một mức lương khá, thật khó để bất có tâm lý như vậy. Chúng tui đã cắt giảm những góc mà chúng tui phải làm để có thể chi trả cho đám cưới mà chúng tui muốn, nhưng chúng tui đảm bảo bất dựa dẫm vào một nhiếp ảnh gia (nhà) giỏi !. Xem thêm: on, scrimp scrimp on article
để cố gắng tiết kiệm khi sử dụng thứ gì đó; bất sử dụng đủ thứ gì đó. Xin đừng đánh giá cao chất lượng của thực phẩm. Có đủ tiền. Bạn bất phải tập lệnh vào bất cứ thứ gì .. Xem thêm: on, scrimp scrimp on
v. Tiêu thụ một cách tiết kiệm thứ gì đó để tiết kiệm hoặc tiết kiệm khi mua thứ gì đó để tiết kiệm tiền: Khi lương bị cắt, tui phải mua thức ăn để trả trước thuê nhà.
. Xem thêm: on, scrimp. Xem thêm:
An scrimp on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with scrimp on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ scrimp on