search for (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. tìm kiếm (ai đó hoặc điều gì đó)
Để săn lùng, tìm kiếm hoặc cố gắng khám phá điều gì đó. Chúng tui đã tìm kiếm các đất điểm để anchorage bộ phim mới của mình. Biên giới luôn chật kín những người tị nạn đang tìm kiếm một tương lai tốt đẹp hơn .. Xem thêm: tìm kiếm tìm kiếm thứ gì đó cho ai đó
để cảm nhận, chạm vào, vỗ nhẹ, lướt nhanh hoặc kiểm tra điện hi sinh cơ thể của một người, tìm kiếm thứ gì đó ẩn giấu bên dưới quần áo. Cảnh sát khám xét nghi phạm cất giấu vũ khí. Bảo vệ sân bay vừa sử dụng một công cụ điện hi sinh để tìm kiếm vũ khí cho hành khách .. Xem thêm: tìm kiếm chase article for addition or article
khám xét vật gì, tìm ai hay vật gì. Mọi người vừa tìm kiếm ngôi nhà để tìm Wally, nhưng bất tìm thấy cậu bé. Tôi vừa lục tung tất cả các túi áo khoác của mình để tìm mảnh giấy ghi chú, nhưng tui không tìm thấy nó .. Xem thêm: tìm kiếm tìm kiếm ai đó hoặc điều gì đó
rất khó tìm ai đó hoặc thứ gì đó. Tôi vừa tìm kiếm Ted ở khắp tất cả nơi, nhưng anh ấy vừa biến mất. Tôi vừa tìm kiếm kính cận cao thấp .. Xem thêm: tìm kiếm tìm kiếm
v. Để tiến hành một cuộc điều tra kỹ lưỡng cho một người nào đó hoặc một cái gì đó; tìm kiếm ai đó hoặc điều gì đó: Cảnh sát đang tìm kiếm học sinh mất tích.
. Xem thêm: tìm kiếm. Xem thêm:
An search for (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with search for (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ search for (someone or something)