search me Thành ngữ, tục ngữ
search me
"I don
search me|search
informal I don't know; how should I know?

May be considered rude.
When I asked her what time it was, she said, "Search me, I have no watch." tìm kiếm tui
Một câu trả lời khi một người bất biết câu trả lời cho một câu hỏi. A: "Sữa này để trong tủ lạnh bao lâu rồi?" B: "Tìm kiếm tôi. Kiểm tra ngày hết hạn." A: "Sinh nhật Ali khi nào?" B: "Tìm tôi!". Xem thêm: tìm kiếm
Tìm kiếm tôi.
Inf. Tôi bất biết.; Bạn có thể tìm kiếm quần áo của tui và người của tôi, nhưng bạn sẽ bất tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình ở bất cứ đâu gần tôi. (Hai từ có trọng âm bằng nhau.) Jane: What time does Mary's flight get in? Sally: Tìm kiếm tôi. John: Tôi nên sử dụng loại sơn nào cho hàng rào này? Bill: Tìm kiếm tui .. Xem thêm: tìm kiếm
tìm kiếm tui
Tôi bất biết câu trả lời cho điều đó, như trong Where's John? -Tìm tôi, tui đã bất gặp anh ấy trong nhiều tuần. Biểu thức này có nghĩa là "bạn có thể điều tra tui hoàn toàn để biết thông tin bạn muốn nhưng bạn sẽ bất tìm thấy nó." [Tiếng lóng; c. Năm 1900]. Xem thêm: tìm kiếm
tìm kiếm tui
THÔNG TIN Bạn nói tìm kiếm tui khi ai đó hỏi bạn một câu hỏi và bạn muốn nhấn mạnh rằng bạn bất biết câu trả lời. `` Vậy tại sao đột nhiên anh ấy lại có hứng thú? '' - Tìm kiếm tôi. '. Xem thêm: chase
chase me!
I don't apperceive (dùng để nhấn mạnh). bất trang trọng. Xem thêm: tìm kiếm
ˌsearch ˈme
(nói) Tôi bất biết; Tôi bất biết: "Thủ phủ của Queensland là gì?" "Tìm kiếm tôi!". Xem thêm: tìm kiếm
Tìm kiếm tui
vừa gửi. Tôi bất biết. (Có một trọng âm nặng ở cả hai từ.) TOM: Làm thế nào để dế làm ra (tạo) ra tiếng hót líu lo đó? BILL: Tìm kiếm tôi. Bạn có thể tìm kiếm tôi. Làm sao tui biết được? . Xem thêm: chase
chase me
Tiếng lóng Được người nói sử dụng để chỉ ra rằng họ bất có câu trả lời cho câu hỏi vừa hỏi .. Xem thêm: search. Xem thêm: