Nghĩa là gì:
sacker
sacker /'sækə/- danh từ
- kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật
second sacker Thành ngữ, tục ngữ
người đánh thứ hai
Trong bóng chày hoặc bóng mềm, người đánh thứ hai. Người sa thải thứ hai vừa thực hiện một cú đánh bắt kinh ngạc để đảm bảo vị trí của đội trong vòng chung kết World Series .. Xem thêm: người đánh phá thứ hai
n. người thứ hai trong môn bóng chày. Người ném rổ thứ hai bỏ lỡ quả ném biên, và người chạy tiếp về nhà. . Xem thêm: thứ hai. Xem thêm:
An second sacker idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with second sacker, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ second sacker