see through Thành ngữ, tục ngữ
see through
see the real reason, see your motive Mom saw through me. She knew I wanted the money for cigarettes.
see through rose-colored glasses
see through rose-colored glasses
Also, look through rose-colored glasses. Take an optimistic view of something, as in Kate enjoys just about every activity; she sees the world through rose-colored glasses, or If only Marvin wouldn't be so critical, if he could look through rose-colored glasses once in a while, he'd be much happier. The adjectives rosy and rose-colored have been used in the sense of “hopeful” or “optimistic” since the 1700s; the current idiom dates from the 1850s. xem (một) đến hết
Để cung cấp cho một người các nguồn lực hoặc sự hỗ trợ cần thiết để trả thành một chuyện gì đó hoặc đến cuối một khoảng thời (gian) gian. Những cây trồng chúng tui đã trồng cho đến nay sẽ nhìn thấy chúng tui qua mùa đông. Tôi đang cố gắng tiết kiệm đủ trước để có thể học lớn học. Xem thêm: xem qua xem (điều gì đó) thông qua
Để tiếp tục làm chuyện hoặc tham gia (nhà) vào một chuyện gì đó cho đến khi trả thành hoặc kết thúc. Tôi sẽ xem qua dự án vì chúng tui đã đi xa đến mức này, nhưng tui sẽ bất làm chuyện với công ty nữa sau đó. Dù thất bại nhưng tui vẫn quyết tâm xem qua lớp học đến cùng. và hiểu bản chất thực sự của chúng hoặc của nó. Anh ấy luôn hành động rất hào phóng và cao cả, nhưng tui có thể thấy rõ điều đó qua anh ấy - anh ấy chỉ quan tâm đến bản thân, thực sự. Tôi nghĩ rằng hầu hết tất cả người đều nhìn thấy vòng anchorage PR mỏng manh của công ty và hiểu rằng thỏa thuận này là một cú hích lớn. Mary vừa chuẩn bị để xem qua dự án. Đó sẽ là một trải nghiệm khó chịu, nhưng tui hy vọng bạn sẽ thấy nó thông qua. Lít [cho tầm nhìn của một người] để xuyên qua một cái gì đó rõ ràng hoặc mờ đục hoặc một con người. Tất nhiên, tui có thể nhìn thấy qua cửa sổ! Với tia X, chúng có thể nhìn xuyên qua cơ thể bạn!
2. Hình. Để hiểu hoặc phát hiện bản chất thực sự của ai đó hoặc điều gì đó. Bạn bất thể lừa tui nữa. Tôi có thể nhìn thấu bạn và tất cả những mánh khóe của bạn. Kế hoạch này được thiết kế để kiếm trước cho bạn, bất phải để giúp đỡ tất cả người. Tôi có thể nhìn xuyên qua nó! Tôi bất phải kẻ ngốc! Xem thêm: xem qua xem qua
1. nhìn thấu một ai đó hoặc một cái gì đó. Hiểu được tính cách hoặc bản chất thực sự của ai đó hoặc điều gì đó, như trong Chúng ta vừa thấy qua vẻ quyến rũ bề ngoài của anh ta: anh ta rõ ràng là một kẻ nói dối. [C. 1400]
2. Ngoài ra, hãy xem ra. Giữ nguyên cam kết cho đến cùng; cùng thời, cung cấp sự hỗ trợ kiên định cho. Ví dụ: tui đã xem xét chuyện tổ chức lại và sau đó tui rời công ty hoặc Chúng tui sẽ xem năm ở Florida và sau đó quyết định xem chuyện di chuyển có lâu dài hay không, hoặc Chúng tui sẽ gặp bạn thông qua trường y nhưng sau đó bạn làm chủ. Xem thêm: xem qua xem qua
v.
1. Để hiểu được bản chất hoặc tính cách thực sự của một người mặc dù bị ảnh hưởng hoặc lừa dối nào đó: Chúng tui đã nhìn thấy sự quyến rũ bề ngoài của anh ta.
2. Để gây ra hoặc giúp ai đó quản lý hoặc còn tại: Tôi có đủ trước tiết kiệm để có thể vượt qua một tháng bất có chuyện làm. Chúng tui sẽ gặp bạn cho đến khi bạn trả thành lớn học.
3. Để làm chuyện trên một số dự án cho đến khi trả thành: Chúng tui quyết tâm nhìn thấu đáo dự án.
Xem thêm: xem qua nhìn thấu ai đó / điều gì đó, để
vào sâu vào bản chất thực sự; để vượt qua sự lừa dối. Vị trí này có niên lớn từ thế kỷ XVI, và ý tưởng này chắc chắn vẫn còn xa đời hơn nhiều. Edward Hall (Biên niên sử, khoảng 1548) viết: “Anh ta nhìn thấu anh ta, cả bên trong và bên ngoài. Ben Jonson vừa khuếch lớn nó bằng một phép ẩn dụ khác (Cynthia’s Revels, 1599, 5.4): “Anh ta chỉ là một mảnh vải vụn, tui nhìn thấu anh ta.” Xem thêm: xem, ai đó, thông quaXem thêm:
An see through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with see through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ see through