send a chill up (one's) spine Thành ngữ, tục ngữ
No spine
If someone has no spine, they lack courage or are cowardly.
spine-chilling|chill|chilling|spine
adj. Terrifying; causing great fear. Many children find the movie, "Frankenstein," spine-chilling. A was spine-chilling to learn that a murderer was in our neighborhood.
Compare: HAIR STAND ON END.
spine-tingling|spine|tingle
adj. Very exciting; thrilling. Our ride up the mountain in a chair lift was spine-tingling. The children's plane ride was a spine-tingling adventure to them. khiến (một người) lạnh sống lưng
Để gây ra cảm giác phấn khích, vui mừng, hồi hộp hoặc sợ hãi cho một người. Cái cách mà sonata phồng lên luôn khiến tui lạnh sống lưng. Tôi thấy lạnh sống lưng khi Dorothy nhìn tui đầy tình cảm như vậy. Chúng ta có thể ra khỏi đây không? Ngôi nhà cổ đáng sợ này làm tui ớn lạnh xương sống !. Xem thêm: chill, send, gai, up. Xem thêm:
An send a chill up (one's) spine idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with send a chill up (one's) spine, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ send a chill up (one's) spine