Nghĩa là gì:
newspapers
newspaper /'nju:z,peipə/- danh từ
- báo
- daily newspaper: báo hằng ngày
send in (one's) papers Thành ngữ, tục ngữ
give one one's walking papers
Idiom(s): give one one's walking papers
Theme: DISMISSAL - EMPLOYMENT
to fire someone; to dismiss someone from employment.
• Tom has proved unsatisfactory. I decided to give him his walking papers.
• We might even give Sally her walking papers, too.
get one's walking papers
Idiom(s): get one's walking papers
Theme: FAILURE
to get fired. (Informal.)
• Well, I'm through. I got my walking papers today.
• They are closing down my department. I guess I'll get my walking papers soon.
Get Your Walking Papers
Get fired from a job.
walking papers|orders|papers|ticket|walking|walkin
n., informal A statement that you are fired from your job; dismissal. The boss was not satisfied with Paul's work and gave him his walking papers. George is out of work. He picked up his walking ticket last Friday.
walking papers
walking papers
A dismissal, as in They're downsizing, and I got my walking papers last week. This slangy expression, first recorded in 1835, refers to a written notice of dismissal. gửi giấy tờ của (một người)
Để thông báo về chuyện một người từ chức khỏi một tổ chức hoặc nơi làm việc. Tôi vừa mới gửi giấy tờ của mình, vì vậy tui sẽ chính thức rời đi sau hai tuần nữa .. Xem thêm: giấy, gửi gửi giấy tờ của bạn
từ chức, đặc biệt là (của một sĩ quan trong quân đội) từ chức hoa hồng của bạn. ngày tháng năm. Xem thêm: giấy, gửi. Xem thêm:
An send in (one's) papers idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with send in (one's) papers, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ send in (one's) papers