send to Thành ngữ, tục ngữ
send to the minors|minors|send
v. phr. To dismiss someone; tell them off; terminate a relationship.

A baseball term.
"What did you do to your girlfriend?" Ernie asked Bert, when Bert started dating Jane. "I sent her to the minors," Bert answered with a sneer. gửi (ai đó hoặc điều gì đó) đến (ai đó, điều gì đó hoặc một nơi nào đó)
Gửi ai đó hoặc điều gì đó đến một người, vật hoặc đất điểm nào đó; để chỉ dẫn hoặc chỉ dẫn ai đó đi du lịch hoặc một cái gì đó sẽ được đưa đến, một ai đó, một cái gì đó hoặc một nơi nào đó. Tôi vừa gửi một gói hàng cho bạn ba tuần trước. Nó vẫn chưa đến? Họ cử tui đến London để thiết lập một trụ sở quốc tế mới. Chúng tui đang cử một thanh tra viên đến đất điểm làm chuyện để đảm bảo tất cả các quy định về sức khỏe và an toàn đang được tuân thủ .. Xem thêm: accelerate
accelerate article to addition or article
để gửi thứ gì đó cho ai đó, thứ gì đó hoặc nơi nào đó . Tôi sẽ gửi sách cho bố mẹ tôi. Tôi vừa gửi đơn hàng đến Detroit .. Xem thêm: gửi. Xem thêm: