1. delicacy Để giết một người (tức là đưa một người lên trời đường). "Vinh quang" đôi khi được viết hoa trong cách sử dụng này. Đức tin của tui nơi Đức Chúa Trời mạnh mẽ, vì vậy tui không sợ kẻ thù của tui gửi tui đến Vinh Quang. Ông chủ vừa cử Bobby Fisk đi khắp nơi với khẩu súng Tommy để đưa lũ chuột bẩn thỉu đó đến vinh quang. Để thúc đẩy một người đến một vị trí thành công lớn, thành tựu hoặc nổi tiếng. Chính bàn thắng ở phút cuối cùng của cô ấy vừa bảo đảm chiến thắng cho đội của cô ấy và đưa họ lên đỉnh vinh quang với tư cách là nhà không địch thế giới .. Xem thêm: vinh quang, gửi
tiễn ai đến vinh quang
1. Hình để giết ai đó. Một phát súng vừa đưa anh ta đến vinh quang. Bạn muốn tui đưa bạn đến vinh quang hay gì đó? 2. Hình. Để làm lễ tại các dịch vụ mai táng cho một người nào đó. Người rao giảng vừa tiễn đưa anh đến vinh quang giữa tiếng nức nở của những người thân. Người thuyết giáo có lẽ nhận được năm mươi đô la cho mỗi cứng rắn mà anh ta gửi đến vinh quang .. Xem thêm: vinh quang, gửi. Xem thêm:
An send to glory idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with send to glory, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ send to glory