Nghĩa là gì:
all-purpose
all-purpose /'ɔ:l'pə:pəs/- tính từ
- nhiều mặt, mọi mặt; nhiều mục đích; vạn năng
serve (one's) purpose Thành ngữ, tục ngữ
at cross purposes
have opposite ways to do something, opposing goals They are at cross purposes and are always arguing about what to do.
on purpose
intentionally I think that she spilled the drink on purpose.
serve the purpose
do the job, accomplish the task If you don't have an organ, a piano will serve the purpose.
accidentally-on-purpose
seemingly accidental but with veiled malice or harm
for the purpose of
with the object of; with the intention of为…目的
For the purpose of building our country into a great socialist state,all of us must work hard.为了把我国建成一个伟大的社会主义国家,我们一定要努力工作。
He came here for the purpose of collecting material for his research.他到这里来,目的是为了他的研究搜集资料。
He has gone abroad for the purpose of studying chemistry.他已经到国外去学化学了。
The yound man jumped into the river for the purpose of saving the drowning child.那个年轻人跳入河中为的是救落水的孩子。
to little/no purpose
of no avail毫无结果
He worked to no purpose.他只是徒劳而已。
We spoke to little or no purpose.我们说话作用不大或者毫无作用。
to little purpose
of no avail毫无结果
He worked to no purpose.他只是徒劳而已。
We spoke to little or no purpose.我们说话作用不大或者毫无作用。
to no purpose
of no avail毫无结果
He worked to no purpose.他只是徒劳而已。
We spoke to little or no purpose.我们说话作用不大或者毫无作用。
for all practical purposes
Idiom(s): for all practical purposes
Theme: ESSENTIALLY - BASICALLY
as might be reasonably expected; essentially.
• For all practical purposes, this is simply a matter of right and wrong.
• This should be considered final, for all practical purposes.
for all intents and purposes
Idiom(s): for all intents and purposes
Theme: ESSENTIALLY - BASICALLY
virtually; practically speaking. (Sometimes this expression has very little meaning. Fixed order.)
• He entered the room, looking for all intents and purposes as if he would burst into song.
• She said that for all intents and purposes she had completed her assignment.
phục vụ mục đích của (một người)
Để phù hợp hoặc thỏa mãn yêu cầu của ai đó; có ích hoặc phù hợp để đạt được mục đích, mục tiêu hoặc mục đích của ai đó. Chà, nó bất phải là một chiếc xe quá đẹp, nhưng nó sẽ phục vụ tốt cho mục đích của chúng ta. Con: "Nhưng mẹ ơi, con muốn có điện thoại thông minh!" Mẹ: "Vớ vẩn, cái điện thoại di động mà con vừa có phục vụ cho mục đích của con rất tốt.". Xem thêm: mục đích, phục vụ phục vụ a, của anh ấy, của nó, v.v. ˈpurpose
, phục vụ ˈpurpose (làm điều gì đó)
(Tiếng Anh của người Anh cũng phục vụ của anh ấy, của nó, v.v. ˈTurn) có ích cho một mục đích hoặc khoảng thời (gian) gian cụ thể; đủ tốt hoặc đủ có ích cho ai đó: Nó bất phải là một chiếc radio quá tốt, nhưng nó phục vụ cho mục đích của nó. ♢ Anh ta lợi dụng bạn bè của mình và sau đó bỏ rơi họ khi họ vừa đến lượt mình .. Xem thêm: mục đích, phục vụ. Xem thêm:
An serve (one's) purpose idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with serve (one's) purpose, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ serve (one's) purpose