serve on Thành ngữ, tục ngữ
serve one
be useful to someone for a certain need That tool should serve my purpose until I find the correct one.
serve one's time
1.fulfil one's term 做满任期
He has served his time in the army.他已服役期满。
2.spend one's time in prison for a crime 服刑
He served his time in prison.他在狱中服刑。
serve one's purpose
Idiom(s): answer someone's purpose AND serve someone's purpose
Theme: SERVING
to fit or suit someone's purpose.
• This piece of wood will answer my purpose quite nicely.
• The new car serves our purpose perfectly.
serve one right|right|serve
v. phr. To be what (someone) really deserves as a punishment; be a fair exchange for what (someone) has done or said or failed to do or say. He failed his exam; it served him right because he had not studied. Bob said it served Sally right when she cut her finger; she had taken his knife without asking him.
Compare: ASK FOR, HAVE IT COMING.
serve one right
serve one right
Be deserved under the circumstances. For example, That punishment serves him right after what he's done to you. It is also put as serves you right, as in It wasn't accepted? Serves you right for applying so late. These idioms use serve in the sense of “treat in a specified manner,” in this case, justly. [Late 1500s] phục vụ trên (một cái gì đó)
Trở thành thành viên chính thức của một cơ quan nào đó thực hiện các nhiệm vụ hoặc nhiệm vụ cụ thể. Phục vụ trong ban giám đốc có một số trách nhiệm pháp lý mà bạn bất thể xem nhẹ, nhưng đó là một cách tuyệt cú vời để nâng cao lý lịch của bạn. Tôi vừa phục vụ trong ủy ban tài chính của tổng thống trong ba năm trước khi chuyển sang khu vực tư nhân .. Xem thêm: on, serve serve article on addition
để chính thức giao một thứ gì đó, chẳng hạn như trát đòi hầu tòa, cho ai đó. Một luật sư truy tố vừa tống đạt trát hầu tòa đối với Max. Tài liệu vừa được tống đạt cho nguyên đơn bởi một phó cảnh sát trưởng .. Xem thêm: trên, tống đạt phục vụ cho chuyện gì đó
để thực hiện nghĩa vụ hoặc trách nhiệm của mình đối với một cái gì đó, chẳng hạn như ủy ban hoặc hội cùng quản trị. Bạn sẽ có thể phục vụ trong ủy ban này vào năm tới không? Sarah lại từ chối phục vụ trong ủy ban .. Xem thêm: tiếp tục, phục vụ phục vụ trên
v. Để phục vụ một nhiệm vụ nào đó với tư cách là thành viên của một cơ quan chính thức nào đó: Bạn vừa từng phục vụ trong bồi thẩm đoàn trước đây chưa?
. Xem thêm: trên, giao bóng. Xem thêm:
An serve on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with serve on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ serve on