set (someone or something) to work (on something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. thiết lập (ai đó hoặc điều gì đó) làm chuyện (về điều gì đó)
Ra lệnh, chỉ dẫn hoặc lên lịch cho ai đó hoặc chương trình nào đó để thực hiện một nhiệm vụ hoặc bắt đầu làm chuyện gì đó. Tôi yêu cầu các sinh viên viết đơn xin vào lớn học. Người hàng xóm của chúng tui sở có một trang trại, vì vậy chúng tui đã yêu cầu anh ấy bố trí con trai chúng tui làm chuyện trong mùa hè. Chúng ta có thể thiết lập cho máy hoạt động khi sắp xếp các gói khác nhau .. Xem thêm: set, assignment set addition or article to assignment
to alpha addition or article works; để khiến ai đó hoặc thứ gì đó bắt đầu hoạt động. Thuyền trưởng bắt tất cả người phải sửa chữa những vết rách trên vải của cánh buồm. Chúng tui sẽ thiết lập các máy móc hoạt động theo thời (gian) gian bình thường .. Xem thêm: set, assignment set to assignment (on addition or something)
để bắt đầu làm chuyện với ai đó hoặc điều gì đó. Chúng tui đã trả tất chuyện thẩm vấn Tom, vì vậy chúng tui sẽ bắt đầu làm chuyện với Fred. Chúng tui đặt để làm chuyện vào bữa tối vào buổi trưa .. Xem thêm: đặt, làm việc. Xem thêm:
An set (someone or something) to work (on something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with set (someone or something) to work (on something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ set (someone or something) to work (on something)