set apart Thành ngữ, tục ngữ
set apart
1.reserve 留出;拨出
They decided to set a day apart for the work.他们决定拨出一天的时间来干这项工作。
2.make sb.or sth.special or dif ferent from others 使突出;使…不平常
His intelligence set him apart from the other boys in his class.他的才华在班上的男孩中很突出。
Her bright red hair sets her apart from her sisters.她头发绯红,同姐妹们迥然不同。 đặt (ai đó, điều gì đó hoặc chính mình) ngoài (với ai đó hoặc điều gì đó)
Để làm điều gì đó khiến ai đó, điều gì đó hoặc bản thân trở nên đáng chú ý, đáng chú ý hoặc khác biệt (so với ai đó hoặc điều gì khác). Sự thông minh tuyệt cú cú vời của tác giả thực sự khiến cô ấy khác biệt với những nhà văn đương thời (gian) khác ngày nay. Thành phố làm ra (tạo) ra sự khác biệt bằng cách kết hợp các yếu tố đô thị của nó với rừng xung quanh, thay vì trồng nó. Nhưng chính màn hình hiển thị đáng kinh ngạc mới thực sự khiến thiết bị này trở nên khác biệt so với các điện thoại thông minh khác trong cùng tầm giá. cho một mục đích sử công cụ thể trong tương lai. Anh ta dự định trích một phần lợi nhuận để đầu tư vào một công ty mới. Khi sản xuất sữa chua có cơ khác biệt của mình, chúng tui luôn tách riêng một số vi khuẩn sống để sử dụng trong mẻ tiếp theo. ra khi so sánh với người khác. Mái tóc đỏ rực của cô ấy khiến cô ấy khác biệt với tất cả những người khác trong lớp. Họ khác biệt với những người còn lại nhờ những thành tích tuyệt cú cú vời của họ. Dự trữ cho một mục đích sử công cụ thể, như trong Một nhóm mẫu mô được đặt riêng để ủ. [C. 1600]
2. Gây chú ý, như trong Một số đặc điểm khiến cô ấy khác biệt với các bạn cùng lứa tuổi. [Cuối những năm 1400] Xem thêm: tách rời, đặt tách biệt
v.
1. Để dành một thứ gì đó cho một mục đích cụ thể: Dân làng dành riêng hai con dê để hiến tế.
2. Để làm cho ai đó hoặc điều gì đó đáng chú ý: Tính tự phát của bạn khiến bạn khác biệt với các tác nhân khác.
Xem thêm: ngoài, đặtXem thêm:
An set apart idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with set apart, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ set apart