Nghĩa là gì:
a fortiori
a fortiori /'ei,fɔ:ti'ɔ:rai/
set cap for Thành ngữ, tục ngữ
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student.
a free-for-all
a fight without rules, Donnybrook There was a free-for-all after the dance, and Brendan got hurt.
a penny for your thoughts
tell me what you are thinking about "When I'm quiet, she will say, ""A penny for your thoughts."""
a run for your money
strong competition, an opponent I should enter the election and give him a run for his money.
a shadow of his former self
much lighter than he was before, very thin and weak After twenty years in prison, he was a shadow of his former self.
a sight for sore eyes
something or someone you are happy to see Well, my friend, you are a sight for sore eyes. Good to see you!
a sucker for punishment
one who allows himself to be hurt or blamed If I accept blame for a team loss, I'm a sucker for punishment.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me."
an eye for an eye (a tooth for a tooth)
equal punishment or revenge Canadian laws do not demand an eye for an eye.
ask for it
invite or deserve an attack When you called him a thief, you asked for it. You made him mad. đặt giới hạn của (một người) cho (ai đó)
ngày Để cố gắng thu hút, bảo đảm hoặc giành được ai đó như một người bạn đời hoặc vợ / chồng lãng mạn. Đã nói đặc biệt (mặc dù bất phải riêng) của một phụ nữ theo đuổi một người độc thân. Chà, nếu anh ta khăng khăng muốn tiếp tục hiếu khách như vậy, thì tui chỉ đơn giản là đặt cho mình một người đàn ông có vẻ ngoài quyến rũ và lịch thiệp hơn. Tất cả các phụ nữ của thị trấn này sẽ ngả mũ kính phục ông Rutherford, giờ đây, tài sản thừa kế của ông để lại cho ông khá nhiều tài sản. Bạn bất thấy rằng chuyện một người đàn ông ở độ tuổi và ga lăng đặt giới hạn cho một cô gái chưa đủ tuổi bầu cử là điều không lý sao? Xem thêm: cap, set set (someone) cap for
Để cố gắng thu hút và giành lấy làm bạn đời .. Xem thêm: cap, set set up cap for,
To theo đuổi ai đó như một người bạn đời tiềm năng. Thuật ngữ này có từ thế kỷ thứ mười tám, và mặc dù ít nhất một nhà văn tin rằng nó đề cập đến chuyện các quý cô chọn những chiếc mũ đội đầu để thu hút các quý ông, nhưng ban đầu nó được áp dụng cho cả hai giới. Tuy nhiên, vào đầu thế kỷ 19, nó được sử dụng chủ yếu cho những con cái đuổi theo con đực, như trong Don Juan của Byron năm 1832 (“Một số người vừa từng ngả mũ trước những công tước thận trọng”) và Thackeray's Vanity Fair năm 1848 (“Hãy cẩn thận, Joe ; cô gái đó đang đặt mũ vào bạn ”). Tiểu sử của Shirlee Emmons về Lauritz Melchior (Tristanissimo, 1990) cho biết các con của Melchior tin rằng “Kleinchen vừa cố tình đặt ra giới hạn cho người đàn ông trẻ sống một mình và xa gia (nhà) đình này.”. Xem thêm: cap, set. Xem thêm:
An set cap for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with set cap for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ set cap for