set great store by, to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. đặt cửa hàng tuyệt cú cú cú cú cú cú vời của ai đó hoặc điều gì đó
để có những kỳ vọng tích cực đối với ai đó hoặc điều gì đó; hy vọng cao về ai đó hoặc điều gì đó. Tôi thiết lập một cửa hàng tuyệt cú cú cú cú cú cú vời bằng máy tính của mình và tiềm năng của nó để giúp tui trong công việc. Bill thiết lập cửa hàng tuyệt cú cú cú cú cú cú vời bằng các công cụ đắt trước của mình .. Xem thêm: do, tuyệt cú cú cú cú cú cú vời, thiết lập, cửa hàng đặt cửa hàng tuyệt cú cú cú cú cú cú vời bằng, thành
Để đánh giá cao. Cụm từ này sử dụng abundance với nghĩa là một thứ gì đó quý giá, một cách sử dụng có từ thời (gian) Chaucer nhưng hiện vừa lỗi thời (gian) ngoại trừ ở đây. Nó cũng vừa được đặt như đặt ít hoặc bất có cửa hàng, nghĩa là có giá trị hiếm hoặc bất có. Laurence Sterne vừa sử dụng nó trong Sentimental Journey (1768), viết về một con chim sáo đá: “Con chim có rất ít hoặc bất có cửa hàng do nó thiết lập.”. Xem thêm: tuyệt cú cú cú cú cú cú vời, đặt, lưu trữ. Xem thêm:
An set great store by, to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with set great store by, to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ set great store by, to