Nghĩa là gì:
acapnia
- danh từ
- (y học) chứng giảm cacbon dioxyt trong huyết
set her cap Thành ngữ, tục ngữ
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
captain of industry
a top corporation officer The president of our company was a captain of industry and after he retired he was appointed to many government boards.
capture the imagination
cause a person to imagine a scene or character The story of Jacob Two-Two will capture the kids' imagination.
feather in your cap
(See a feather in your cap)
narrow escape
an escape with no chance of error He had a narrow escape when he almost fell from his bicycle.
bust a cap
1. to fire a bullet
2. to inject a shot of heroin
cap
1. bullet;"I'm a pop a cap in him" -- Jules in the movie "Pulp Fiction"
2. cranium, top of the skull
3. crack
4. a hat
5. to shoot
cap'n
captain
captain geech
a very bad band; a looser band;"That bands like captain geech"
captain of team nasty
the "leader" of a group of unattractive males/females."I saw you brought home captain of team nasty last night" đặt giới hạn của (một người) lúc (ai đó)
ngày Để cố gắng thu hút, bảo đảm hoặc giành được ai đó như một người bạn đời hoặc vợ / chồng lãng mạn. Đã nói đặc biệt (mặc dù bất phải riêng) của một phụ nữ theo đuổi một người độc thân. Chà, nếu anh ta khăng khăng muốn tiếp tục hiếu khách như vậy, thì tui chỉ đơn giản là hạ gục một người đàn ông có vẻ ngoài quyến rũ và lịch thiệp hơn. Các quý cô của thị trấn này đều sẽ ngả mũ trước ông Rutherford, giờ đây, tài sản thừa kế của ông để lại cho ông khá nhiều tài sản. Nhưng bạn có thấy chuyện một người đàn ông trạc tuổi và ga lăng lại đặt giới hạn của mình trước một cô gái chưa đủ tuổi bầu cử là điều không lý hay bất ?. Xem thêm: cap, set set cap
Quyết tâm thu hút một người đàn ông cụ thể của phụ nữ. Vào thời (gian) mà trang phục của phụ nữ bao gồm khăn trùm đầu, một người phụ nữ muốn thu hút một người đàn ông sẽ đội chiếc mũ ca-rô đẹp nhất của cô ấy. Giai đoạn này được nhiều người biết đến vào thế kỷ 18, khi Jane Austen sử dụng nó trong Sense and Sensibility: “Tôi ghét tất cả cụm từ thông dụng mà nó nhằm mục đích dí dỏm; và "đặt mũ trước một người đàn ông", hoặc "thực hiện một cuộc chinh phục", là những điều ghê tởm nhất trong tất cả. ”. Xem thêm: cap, set. Xem thêm:
An set her cap idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with set her cap, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ set her cap