set hopes on Thành ngữ, tục ngữ
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a caution
a bold or shocking person, no shrinking violet She is a caution! She told the judge he was all wrong.
a common thread
an idea or theme that is similar to others There's a common thread in most of Berton's stories.
a contract out on
a contract that pays to have someone killed There's a contract out on Mike. The boss doesn't like him.
a coon's age
many years, a dog's age We haven't been out to the coast in a coon's age. It's been years.
a crush on
sudden feeling of love or romance Judy has a crush on Tim. See the way she looks at him.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a fool and his money are soon parted
"a fool will spend all his money quickly; easy come, easy go" After he had spent his fortune, he remembered this saying: A fool and his money are soon parted.
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student. đặt (một người) hy vọng vào (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để có những kỳ vọng gắn liền với sự thành công, hiệu suất, v.v. của một người hoặc một chuyện cụ thể. Tại sao chúng tui đặt hy vọng vào anh ấy khi chúng tui biết anh ấy bất đủ nổi tiếng để đánh bại đương kim? Tôi vừa nuôi hy vọng vào sự thăng tiến này và vừa bị dập tắt khi tui không đạt được nó. Kiên quyết quyết tâm hoặc cực kỳ hy vọng đạt được, trải nghiệm hoặc trả thành điều gì đó. Tôi biết con gái tui đã đặt hy vọng có được một trong những con búp bê phổ biến đó vào dịp Giáng sinh, nhưng tui không thể tìm thấy một con ở đâu cả. Khi bắt đầu chiến dịch này, chúng tui đã đặt hy vọng vào chuyện quyên lũy được vài nghìn đô la chỉ để trang trải chi phí y tế cho Daniel. Chưa bao giờ trong những giấc mơ ngông cuồng nhất của mình, tui nghĩ rằng chúng tui sẽ huy động được gần một phần tư triệu đô la !. Xem thêm: hy vọng, trên, đặt đặt hy vọng của một người vào ai đó hoặc điều gì đó
Hình. để hy vọng hoặc kỳ vọng của một người phụ thuộc vào ai đó hoặc điều gì đó. Xin đừng đặt hy vọng vào tui trong cuộc đua. Tôi bất thể chạy nhanh như trước đây. Tôi vừa đặt hy vọng của tui vào hiệu quả của luật mới .. Xem thêm: hy vọng, trên, bộ. Xem thêm:
An set hopes on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with set hopes on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ set hopes on