set one's heart on Thành ngữ, tục ngữ
set one's heart on
1.want very much 很想要(或很想得到)
He set his heart on that bike.他很想要那辆自行车。
2.hope very much to succeed in doing sth.很希望成功地做某事
He set his heart on winning the race.他很希望能赢得这场比赛。
set one's heart on|heart|set
v. phr. To want very much.
He set his heart on that bike. also: To be very desirous of; hope very much to succeed in.

Used with a verbal noun.
He set his heart on winning the race. đặt trái tim của (một người) vào (điều gì đó)
Để kiên quyết quyết tâm làm hoặc đạt được điều gì đó. Khi tui còn là một cậu bé, tui đã quyết tâm trở thành một bay công chiến đấu. Khi Janie đặt trái tim của mình vào một món đồ chơi mới, cô ấy sẽ bất cho chúng tui một giây phút yên bình cho đến khi chúng tui mua nó cho cô ấy .. Xem thêm: trái tim, bật, đặt
đặt trái tim của một người
Ngoài ra, có một trái tim đặt trên. Khát khao mạnh mẽ một điều gì đó, như trong trường hợp tui đã đặt trái tim mình vào một kỳ nghỉ ở New Mexico nhưng bị ốm và bất thể đi được, hay Harry vừa đặt trái tim của mình trên một chiếc xe bán tải mới. [Cuối những năm 1300]. Xem thêm: heart, on, set
set up a affection on, to
Để có một ước muốn tha thiết; để xác định để có được một cái gì đó. Trái tim từ lâu vừa được đánh cùng với bản thể bên trong của một người, và để "đặt" nó vào một điều gì đó có nghĩa là phải sửa chữa nó theo hướng đó. Thuật ngữ này có từ thế kỷ XIV. Trong Kinh Thánh có câu: “Nếu sự giàu có tăng lên, đừng lấy lòng anh em” (Thi trời 62:10). Phân đoạn này được lặp lại trong Sách Cầu nguyện chung. . Xem thêm: tim, set. Xem thêm: