settle down Thành ngữ, tục ngữ
settle down
live a quiet normal life He settled down and started a family after he finished university.
settle down|settle
v. 1. To live more quietly and sensibly; have a regular place to live and a regular job; stop acting wildly or carelessly, especially by growing up. John will settle down after he gets a job and gets married. 2. To become quiet, calm, or comfortable. Father settled down with the newspaper. The house settled down for the night after the children were put to bed. The teacher told the students to settle down and study the lesson. ổn định
1. Bắt đầu bớt phấn khích, hồi hộp hoặc lo lắng, hoặc ngừng ồn ào hoặc náo nhiệt; giữ bình tĩnh. Tôi vừa rất run sau vụ tai nạn và phải mất gần một giờ cùng hồ mới có thể ổn định được. Các con ơi, bình tĩnh và đừng gây ồn ào nữa, nếu bất mẹ sẽ giữ các con ở đây sau giờ học! Thành phố luôn thực sự náo nhiệt ngay sau giờ làm việc, nhưng nó thường bắt đầu lắng xuống vào khoảng 8 giờ tối. Để bắt đầu hoặc ổn định cuộc sống ổn định, có trách nhiệm và hòa bình (thường là kết hôn). Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng John, người luôn luôn là một kẻ điên cuồng như vậy ở trường lớn học, sẽ ổn định cuộc sống với vợ, con và một công chuyện 9 ăn 5. Tôi vừa rất hoang dã trong tuổi trẻ của tôi. Bây giờ tui đã sẵn sàng để ổn định .. Xem thêm: an cư, lập nghề an cư
1. giữ bình tĩnh. Bây giờ, các con, vừa đến lúc ổn định và bắt đầu lớp học. Nếu anh bất ổn định, tui sẽ gửi tất cả về nhà.
2. ổn định cuộc sống; lập gia (nhà) đình và ổn định cuộc sống. Tom, bạn có nghĩ rằng vừa đến lúc bạn ổn định và dừng tất cả những điều này đang chạy xung quanh? Bill và Ann quyết định lập nghề và lập gia (nhà) đình .. Xem thêm: lập gia (nhà) đình, lập gia (nhà) đình định cư
1. Bắt đầu sống một cuộc sống ổn định, có trật tự; cũng vậy, kết hôn. Ví dụ, Sau khi đi du lịch khắp nơi trên thế giới trong nhiều năm, anh ấy quyết định lập nghề ở quê nhà, hoặc Cha mẹ của cô ấy mong muốn cô ấy sẽ ổn định và xây dựng một gia (nhà) đình. [Đầu những năm 1600]
2. Trở nên bình tĩnh, bớt e sợ hoặc bớt bồn chồn, như trong Thôi nào, các con, vừa đến lúc ổn định. [Giữa những năm 1800]
3. Áp dụng bản thân một cách nghiêm túc, như trong Nếu bạn bất ổn định bài tập về nhà của mình, bạn sẽ bất bao giờ trả thành được. [Nửa đầu những năm 1800]. Xem thêm: an cư, lập nghề an cư
v.
1. Để bắt đầu có một cuộc sống ổn định và có trật tự: Cô ấy kiếm được một công chuyện từ chín đến năm tuổi và định cư ở vùng ngoại ô. Cuối cùng thì tui cũng vừa ổn định cuộc sống với người yêu của mình.
2. Trở nên bình tĩnh hoặc điềm đạm: Nhiều giờ trôi qua trước khi bọn trẻ ổn định. Tôi sẽ có nhiều thời (gian) gian rảnh hơn khi tất cả việc ổn định tại văn phòng. Chúng tui làm một ít bỏng ngô và ngồi xuống để xem phim.
. Xem thêm: xuống, an cư. Xem thêm:
An settle down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with settle down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ settle down