settle on (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. giải quyết (điều gì đó)
Để đi đến quyết định về một điều gì đó; để xác định hoặc cùng ý về điều gì đó, đặc biệt là sau một cuộc tranh luận kéo dài hoặc quá trình ra quyết định. Các con bạn vừa có ý tưởng cho dự án trường học của mình chưa? Phải mất một thời (gian) gian, nhưng cuối cùng tui và Sarah vừa quyết định được một mức giá thích hợp cho ngôi nhà .. Xem thêm: on, dàn xếp dàn xếp một chuyện gì đó
để quyết định một chuyện gì đó. Chúng tui đã thảo luận về giá trị của tất cả chúng và chúng tui đã giải quyết vấn đề này. Tôi bất thể giải quyết bằng cái này hay cái khác, vì vậy tui sẽ mua cả hai .. Xem thêm: tiếp tục, giải quyết giải quyết trên
Ngoài ra, giải quyết theo.
1. Quyết định một cái gì đó, như trong Họ cuối cùng vừa ổn định ở Bermuda cho kỳ nghỉ của họ. [Nửa sau những năm 1700]
2. Trao tài sản hoặc quyền sở có cho ai đó, như trong Cô ấy định đoạt niên kim cho chồng. [Giữa những năm 1600]. Xem thêm: giải quyết trên, giải quyết giải quyết trên
hoặc giải quyết theo. Để đạt được một số quyết định; xác định điều gì đó: Họ vừa thảo luận về một số lựa chọn cho kỳ nghỉ và cuối cùng vừa giải quyết bằng một chuyến đi đến Florida.
. Xem thêm: trên, giải quyết. Xem thêm:
An settle on (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with settle on (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ settle on (something)