Nghĩa là gì:
foundations
foundation /faun'deiʃn/- danh từ
- sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập
- tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền)
- nền móng
- to lay the foundation of something: đặt nền móng cho cái gì
- căn cứ, cơ sở, nền tảng
- the report has no foundation: bản báo cáo không có cơ s
shake (something) to its foundations Thành ngữ, tục ngữ
lắc (cái gì đó) đến nền tảng của nó
Để tác động đến một thứ gì đó theo cách ảnh hưởng đến bản chất của nó, đặc biệt là liên quan đến các giá trị hoặc niềm tin của nó. Cuộc bầu cử của ứng cử viên bên ngoài vừa làm rung chuyển đảng đến nền tảng của nó, và dẫn đến rất nhiều cuộc tìm kiếm linh hồn giữa các thành viên của nó .. Xem thêm: nền tảng, rung chuyển. Xem thêm:
An shake (something) to its foundations idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with shake (something) to its foundations, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ shake (something) to its foundations