Nghĩa là gì:
foundations
foundation /faun'deiʃn/- danh từ
- sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập
- tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền)
- nền móng
- to lay the foundation of something: đặt nền móng cho cái gì
- căn cứ, cơ sở, nền tảng
- the report has no foundation: bản báo cáo không có cơ s
shake (something) to the foundations Thành ngữ, tục ngữ
lắc (cái gì đó) đến nền tảng
Để tác động đến điều gì đó theo cách ảnh hưởng đến bản chất của nó, đặc biệt là liên quan đến các giá trị hoặc niềm tin của nó. Cuộc bầu cử của ứng cử viên bên ngoài vừa làm rung chuyển đảng đến nền tảng và dẫn đến rất nhiều cuộc tìm kiếm linh hồn giữa các thành viên. một cái gì đó đối với nền móng của nó Nếu ai đó hoặc cái gì đó làm rung chuyển một cái gì đó đối với nền móng hoặc làm nó rơi vào nền móng của nó, họ sẽ làm hỏng nó, thay đổi nó hoặc làm nó bị sốc rất nhiều. Niềm tin của cô, vốn rất mạnh mẽ, vừa bị lung lay đến hết cơ sở. Khi một tổng thống Mỹ buộc phải từ chức, đất nước đang bị lung lay về nền tảng của nó. Lưu ý: Động từ bedrock đôi khi được sử dụng thay vì lắc. Ngành công nghề âm nhạc vừa được làm ra (tạo) ra nền tảng vào đêm qua khi có thông tin tiết lộ rằng đất điểm tổ chức âm nhạc trực tiếp hàng đầu của Midlands sẽ đóng cửa .. Xem thêm: móng, lắc, cái gì đó. Xem thêm:
An shake (something) to the foundations idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with shake (something) to the foundations, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ shake (something) to the foundations