Nghĩa là gì:
Hard-core unemployed
Hard-core unemployed- (Econ) Những người thất nghiệp khó tìm việc làm.
+ Những người thất nghiệp có đăng ký cảm thấy do các điều kiện về thể chất và tinh thần, do thái độ đối với công việc hoặc do tuổi tác nên rất khó tìm việc làm.
shake hands with the unemployed Thành ngữ, tục ngữ
unemployed
unemployed
the unemployed
people who are out of work bắt tay với tiếng lóng của một người đàn ông
thất nghiệp, để đi tiểu. Chủ yếu được nghe ở Úc. Tôi sẽ về ngay, tui phải bắt tay với những người thất nghề .. Xem thêm: tay, lắc. Xem thêm:
An shake hands with the unemployed idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with shake hands with the unemployed, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ shake hands with the unemployed