Nghĩa là gì:
action painting
action painting- danh từ
- tranh trừu tượng được tô màu sơ sài
share (one's) pain Thành ngữ, tục ngữ
a pain in the ass
a bother, a lot of trouble Fixing that car every day is a pain in the ass.
a pain in the butt
a person who causes problems, a pain in the ass Hal keeps interrupting me. He's a pain in the butt!
a royal pain
a feeling of irritation, a pain in the ass When he brags about his wealthy family, he gives me a royal pain.
feeling no pain
half drunk, half corked After three drinks of rum, Alex was feeling no pain.
no pain, no gain
to improve, exercise until your muscles ache A sign on our gym wall reads No Pain, No Gain!
pain in the ass
(See a pain in the ass)
pain in the butt
(See a pain in the butt)
pain in the neck
an obnoxious or bothersome person or event The customer is a pain in the neck and is always complaining about something.
pain in the neck (ass)
an annoying thing or person, bothersome Dealing with my neighbor is always a pain in the neck.
paint a picture
describe in detail, portray with words The speaker painted a picture of a ghetto with kids on the streets. sẻ chia nỗi đau của (ai đó)
1. Để hài lòng với một người về cùng một trải nghiệm tiêu cực. A: "Tôi vừa mất gần như tất cả tất cả thứ trong cuộc khủng hoảng kinh tế." B: "Tôi sẻ chia nỗi đau của bạn. Tôi vừa phải đóng cửa cơ sở kinh doanh mà ông cố của tui đã gây dựng vì vụ tai nạn." Tôi sẽ đến quán bar với những công nhân bị sa thải khác để sẻ chia nỗi đau của họ. Liên hệ kinh nghiệm hoặc cảm giác tiêu cực của một người với người khác. Bạn nên giữ tất cả nỗi buồn và sự tức giận vào bên trong. Điều quan trọng là phải sẻ chia nỗi đau của bạn với người có thể giúp bạn học cách đối phó với nó. Gần một năm sau khi bố mất, Sarah cuối cùng cũng sẻ chia nỗi đau của mình với tui .. Xem thêm: sẻ chia nỗi đau, sẻ chia sẻ chia nỗi đau của ai đó
để hiểu và thông cảm với nỗi đau hay cảm xúc khó chịu của ai đó. (Nói để nghe có vẻ thông cảm.) Tôi xin lỗi về chuyện bạn mất nhà. Tôi sẻ chia nỗi đau của bạn. Chúng tui thông cảm về sự mất mát của mẹ bạn. Chúng tui sẻ chia nỗi đau của bạn .. Xem thêm: nỗi đau, sẻ chia. Xem thêm:
An share (one's) pain idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with share (one's) pain, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ share (one's) pain