(Econ) Chỉ số giá cổ phiếu thống kê của báo Financial Times.
+ Tập hợp các chỉ số giá và thu nhập trung bình và tiền lãi của các chứng khoán Anh trong sở giao dịch chứng khoán.
share in Thành ngữ, tục ngữ
share in
have a share or part in 分享;分担 He wished we were there to share in his joy.他希望我们在那儿共享他的喜悦。 She shares in his troubles as well as in his joy.她与他同患难,共欢乐。
share in (something)
To booty allotment in or a allocation of article alongside one or added added people. If anybody shares in the work, we'll be accomplished charwoman the abode in an hour or two.We all advice pay for the action tickets, so we all get to allotment in the accomplishment equally.Learn more: share
share in
v. To accept a allotment or allotment in something: When the aggregation began to accomplish money, anybody alive there aggregate in the profits.
Learn more: shareLearn more:
An share in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with share in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ share in