Nghĩa là gì:
apples
apple /'æpl/- danh từ
- vật quí báu phải giữ gìn nhất
- the apple of Sodom; Dead Sea apple
- quả táo trông mã ngoài thì đẹp nhưng trong đã thối
- (nghĩa bóng) thành tích bề ngoài, thành tích giả tạo
- the rotten apple injures its neighbours
- (tục ngữ) con sâu bỏ rầu nồi canh
she's apples Thành ngữ, tục ngữ
how do you like them apples
do you like this better? do you like that choice? tough bananas If you don't like the bed, you can sleep on the floor. How do you like them apples?
apples and pears
stairs. Possibly the most commonly expressed piece of Cockney rhyming slang that is used as an example of such, or used in jocular mimicry. The term is infrequently heard used in genuine daily use
apples and oranges
Idiom(s): apples and oranges
Theme: DIFFERENCE
a pair of words representing two entities that are not similar. (Fixed order.)
• You can't talk about Fred and Ted in the same breath! They're apples and oranges.
• Talking about her current book and her previous best-seller is like comparing apples and oranges.
Apples for apples
An apples for apples comparison is a comparison between related or simialr things. ('Apples to apples' is also used.)
Polish the apples
(USA) Someone who polishes the apples with someone, tries to get into that person's favor.
She'll be apples
(AU) A very popular old Australian saying meaning everything will be all right, often used when there is some doubt. cô ấy là những quả táo
Mọi thứ đang, hoặc sắp xảy ra, ổn hoặc ổn; nó vĩ đại, đừng e sợ về nó. Chủ yếu được nghe ở Úc. Dave: "Tôi hy vọng bài tuyên bố của mình ổn. Tôi vừa biết mình là diễn giả chính tại hội nghị!" Jim: "Tôi chắc rằng cô ấy táo, Dave. Với chuyện bạn vừa làm chuyện chăm chỉ như thế nào, bất có cách nào là không!" A: "Và chiếc xe tải cũ của tui làm chuyện cho bạn như thế nào, Daniel?" Daniel: "Cô ấy là táo, ông ơi, cảm ơn ông một lần nữa vì vừa để con có nó!". Xem thêm: angel she angel
được dùng để chỉ tất cả thứ đều ổn và bất có gì phải lo lắng. Úc bất chính thức Táo và gia (nhà) vị hoặc táo và gạo là tiếng lóng có vần của Úc cho đẹp .. Xem thêm: angel she ˈapples
(AustralE, New Zealand, bất chính thức) được sử dụng để nói rằng một cái gì đó hoặc tất cả thứ đều ổn: I nghĩ rằng tui sẽ bán chiếc xe khi hệ thống treo mệt mỏi, nhưng bây giờ, cô ấy táo. Điều này xuất phát từ tiếng lóng có vần điệu; Táo và cơm hoặc táo và gia (nhà) vị, nghĩa là tốt đẹp .. Xem thêm: apple. Xem thêm:
An she's apples idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with she's apples, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ she's apples