shut (one's) ears to (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. bịt tai (ai đó hoặc điều gì đó)
Cố tình phớt lờ hoặc từ chối nghe điều gì đó hoặc điều ai đó đang nói. Công ty đang bị cáo buộc bịt tai những nhân viên vừa trình bày những lời phàn nàn về hành vi quấy rối hoặc bắt nạt trong quá khứ. Chúng ta bất thể bịt tai trước những người có niềm tin chính trị khác nhau; họ có nhiều cổ phần ở đất nước này như chúng ta .. Xem thêm: tai, đóng shut / abutting your ˈears to somebody / article
từ chối nghe ai đó / cái gì đó; phớt lờ ai đó / cái gì đó: Chính phủ vừa bịt tai trước các cuộc biểu tình của chúng tui .. Xem thêm: close, ear, shut, somebody, something. Xem thêm:
An shut (one's) ears to (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with shut (one's) ears to (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ shut (one's) ears to (someone or something)