Nghĩa là gì:
abbess
abbess /'æbis/
sick as a dog, to be Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a hill of beans
a small amount, very little The money he lost doesn't amount to a hill of beans.
a hot number
a couple (or topic) that everyone is talking about Paul and Rita are a hot number now. They're in love.
a notch below
inferior, not as good That bicycle is a notch below the Peugeot. It's not quite as good.
a sure bet
certain to win, a good choice to bet on The Lions are a sure bet in the final game. They'll win easily.
above and beyond the call of duty
much more than expected, go the extra mile Her extra work was above and beyond the call of duty.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me." * ốm như một con chó
Lời nói sáo rỗng rất ốm; ốm và nôn mửa. (* Ngoài ra: as ~.) Chúng tui chưa bao giờ ốm như vậy. Cả nhà ốm như chó. Sally ốm như một con chó và bất thể đi dự tiệc .. Xem thêm: con chó, ốm ốm như một con chó
Rất ốm, đặc biệt là bệnh dạ dày. Ví dụ, tui không biết có gì trong món hầm đó nhưng tui đã ốm như một con chó suốt đêm. Sự mô phỏng này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1705. Tại sao một con chó bị coi là đặc biệt ốm yếu vẫn chưa rõ ràng. . Xem thêm: con chó, ốm ốm như con chó
Nếu bạn ốm như con chó, bạn rất ốm. Lần cuối cùng tui ăn động vật có vỏ, tui đã bị ốm như một con chó trong 48 giờ sau đó .. Xem thêm: dog, ốm ốm như một con chó
cực kỳ ốm. bất chính thức. Xem thêm: con chó, ốm (as) ốm như một con ˈdog
(thân mật) cảm giác rất ốm; nôn mửa nhiều: Tôi bị ốm như một con chó đêm qua .. Xem thêm: con chó, ốm ốm như một con chó, bị
Cảm thấy rất ốm, đặc biệt là cảm giác buồn nôn. Mặc dù được coi là người bạn tốt nhất của con người, nhưng những con chó thường có hình dáng xấu. Cách ví von tục ngữ này có từ thế kỷ XVI hoặc sớm hơn và cho đến nay vẫn còn. Đôi khi nó xuất hiện với nghĩa ốm yếu "mệt mỏi vì", như của David Garrick (Neck or Nothing, 1766, 1: 1): "Tôi ốm như một con chó làm người hầu." . Xem thêm: bệnh. Xem thêm:
An sick as a dog, to be idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sick as a dog, to be, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sick as a dog, to be