single out Thành ngữ, tục ngữ
single out
choose one person from a group Why does the priest single me out for extra duties? Why me?
single out|single
v. phr. To select or choose one from among many. There were a lot of pretty girls at the high school prom but Don immediately singled out Sally. chọn ra
Để chọn và tập trung vào một người hoặc một sự vật trong số một nhóm người khác. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "đơn" và "ra". Họ vừa chọn ra dự án của cô ấy từ tất cả những người nộp đơn khác vì thiết kế sáng làm ra (tạo) và khéo léo của nó. Vì lý do nào đó, những kẻ bắt nạt cứ chọn tui ra để chọn mỗi ngày .. Xem thêm: out, distinct distinct addition or article out (for something)
to baddest or aces addition or article for something; để chọn một người hoặc một thứ đủ điều kiện cho một thứ gì đó. Ủy ban vừa chọn cô ấy cho một giải thưởng đặc biệt. Chúng tui đã chọn ra Liz để được vinh danh đặc biệt .. Xem thêm: out, distinct distinct out
Chọn hoặc phân biệt với những người khác, như trong Chúng tui đã chọn anh ấy khỏi tất cả những người nộp đơn khác. Thành ngữ này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1629.. Xem thêm: out, distinct distinct out
v. Để chọn hoặc phân biệt ai đó hoặc điều gì đó với những người khác: Chúng tui đã loại cô ấy ra khỏi danh sách ứng viên vì cô ấy vừa có bằng lớn học. Không xác định được ai là người vừa thực hiện hành vi phạm tội, giáo viên vừa chọn ra một học sinh nghịch ngợm nhất để trừng phạt.
. Xem thêm: ra, độc thân. Xem thêm:
An single out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with single out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ single out