Nghĩa là gì:
someone
someone /'sʌmwʌn/- đại từ
- một người nào đó, có người ((cũng) somebody)
sit in judgment on someone Thành ngữ, tục ngữ
at one with someone
share the same view as someone The other members of the committee are at one with me over my decision to fire the lazy worker.
at someone
always ready to serve somebody His eldest daughter is always at his beck and call when he spends an evening at home.
attend to someone
take care or deal with someone The doctor attended to the other patient before he got to my mother.
badger someone
get someone to do something by repeated questions or by bothering them I always have to badger my friend in order to make him return my computer game software.
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
ball is in someone's court
be someone else's move or turn The ball was in the union's court after the company made their final offer.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
beat someone to the punch (draw)
do something before others He beat me to the punch and arrived at the interview first.
break someone's heart
make someone feel very disappointed/discouraged/sad.
break up (with someone)
stop a relationship She broke up with her boyfriend last June. ngồi phán xét (ai đó)
1. Theo nghĩa đen, ngồi như một bồi thẩm để quyết định xem ai đó có tội gì đó hay không. Sự nổi tiếng của bị cáo khiến cho chuyện tìm thấy bất kỳ ai có thể phán xét anh ta mà bất thiên vị rất khó tìm thấy. Nói cách khác, để đưa ra đánh giá về một người nào đó về chuyện họ vừa làm. Đối với bất cứ ai đang ngồi phán xét gia (nhà) đình vì hành động của họ, tui mong các bạn hãy suy nghĩ kỹ về những gì bạn có thể vừa làm trong một tình huống tương tự .. Xem thêm: phán xét, trên, ngồi ngồi phán xét ai đó
hoặc ngồi phán xét ai đó
Nếu ai đó phán xét hoặc đánh giá người khác, họ chỉ trích hành vi của họ theo cách cho thấy họ nghĩ rằng họ tốt hơn họ về mặt đạo đức. Lưu ý: `` Judgement '' thường được đánh vần là `` Judge '' trong tiếng Anh Anh. Bản thân cô ấy bất phải là trời thần - cô ấy bất có quyền ngồi phán xét người khác. Tôi nghĩ tất cả người nên làm chuyện chăm chỉ để duy trì một cuộc hôn nhân. Tôi bất muốn ngồi phán xét người khác, nhưng nếu có điều gì tốt thì bạn nên cố gắng giữ lấy nó. Lưu ý: Bạn sử dụng biểu thức này để thể hiện sự từ chối. . Xem thêm: phán xét, trên, ngồi, một người nào đó. Xem thêm:
An sit in judgment on someone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sit in judgment on someone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sit in judgment on someone