Nghĩa là gì:
acropetal
acropetal /ə'krɔpitəl/
skip rope Thành ngữ, tục ngữ
at the end of my rope/ at the end of my tether
losing control of myself, losing patience (see lose patience) Babysitting five kids, I was at the end of my rope.
give him enough rope and he'll hang himself
allow him enough freedom and he will hurt himself or be caught If he's bad, give him enough rope and he'll hang himself. The police will stop him.
give someone enough rope and they will hang themse
give someone enough time and freedom to do what they want and they will make a mistake or get into trouble and be caught Don
know the ropes
know how, have much experience, learn the ropes Good managers know the ropes. They have skills and experience.
learn the ropes
learn how to do a job He is a new employee and is still learning the ropes.
public property
what everybody knows, public information If you tell Zora about the plan, it'll be public property.
rope into
be asked to help, talk into helping We got roped into delivering posters because we have a car.
show you the ropes
teach you the first steps, learn the ropes It is my duty to take you to the plant and show you the ropes.
dukey rope
fat gold chain
proper to
belonging especially to 专为…的
The book is proper to the subject.该书专门论述这一课题。 nhảy dây
Nhảy dây liên tục qua một đoạn dây dài mà chính mình hoặc hai người khác đu qua đầu. Huấn luyện viên vừa bắt chúng tui nhảy dây trong gần 45 phút như một phần trong quy trình của chúng tôi. Geez, tui chưa nhảy dây từ khi còn nhỏ. Tôi bất biết liệu mình có thể làm được nữa bất !. Xem thêm: nhảy dây, nhảy dây nhảy dây
Hành động hoặc thực hành nhảy liên tục qua một chiều dài của sợi dây mà chính mình hoặc hai người khác đu qua đầu. Chúa ơi, tui ghét nhảy dây. Tôi bị vấp ngã dễ dàng đến nỗi tui có cảm giác như mình cũng có thể đang làm một chuyện khác. Gia đình chúng tui khá nghèo, vì vậy nhảy dây là một cách rẻ trước để giải trí cho bản thân khi còn nhỏ .. Xem thêm: nhảy dây, bỏ qua nhảy dây
để nhảy qua một vòng cung đang đu đưa dưới chân một người sau đó trên đầu của một người, lặp đi lặp lại. Các em nhỏ nhảy dây trên sân chơi. Võ sĩ nhảy dây khi tập luyện .. Xem thêm: nhảy dây, nhảy dây. Xem thêm:
An skip rope idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with skip rope, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ skip rope