Nghĩa là gì:
skunk
skunk /skʌɳk/- danh từ
- (thông tục) người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ
- ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...)
skunk Thành ngữ, tục ngữ
as drunk as a skunk
very drunk, polluted, sloshed You don't remember the party. You were as drunk as a skunk!
skunk
not score one goal, goose egg In the final game we got skunked 6-0. We were humiliated.
Skunkworks
An unauthorised, or hidden program or activity, often research-oriented, and out of the bureaucratic chain of command is known as a 'skunkworks'.
An skunk idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with skunk, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ skunk