slam into (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. đâm vào (ai đó hoặc thứ gì đó)
Để va chạm với ai đó hoặc vật gì đó theo cách rất mạnh bạo hoặc bạo lực. Một tài xế khác bất chấp đèn đỏ và lao thẳng vào chúng tui ngay giữa ngã tư. Nó bất thấy cái bàn trongphòng chốngăn và đâm ngay vào .. Xem thêm: bang bang into addition or article
đâm vào ai hay vật gì đó. Chiếc xe đua — mất kiểm soát — lao thẳng vào khán đài. Xe buýt tông vào xe tải .. Xem thêm: bang bang into
v. Để đánh một cái gì đó bằng lực; đâm vào ai đó hoặc cái gì đó: Xe tải bị mất phanh và đâm vào lan can.
. Xem thêm: slam. Xem thêm:
An slam into (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with slam into (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ slam into (someone or something)