Nghĩa là gì:
briefest
brief /bri:f/- tính từ
- ngắn, vắn tắt, gọn
- a brief note: lời ghi chú vắn tắt
- danh từ
- bản tóm tắt, bản toát yếu
- (pháp lý) bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); ((nghĩa rộng)) việc kiện, việc tố tụng
- to hold a brief for someone: biện hộ cho ai, cãi cho ai (luật sư)
- lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
- (tôn giáo) chiếu thư (của giáo hoàng)
- ngoại động từ
- giao cho luật sư để biện hộ
- chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc)
sleep fest Thành ngữ, tục ngữ
lễ ngủ
1. Một số sự kiện hoặc tình huống mà tất cả người dành nhiều thời (gian) gian để ngủ. Con trai tui đang có một số bạn bè qua đêm. Họ luôn thực sự ồn ào cho đến hết đầu giờ sáng, nhưng sau đó thường là một giấc ngủ ngon cho cả ngày hôm sau. Sự kiện hoặc tình huống nào đó khiến người ta buồn ngủ vì quá nhàm chán hoặc bất có hứng thú. Công chuyện của đạo diễn này thường thực sự thú vị, nhưng tui thấy bộ phim mới nhất của anh ấy là một bộ phim về giấc ngủ toàn diện .. Xem thêm: fest, beddy-bye sleepfest
n. một cái gì đó, chẳng hạn như một bài giảng buồn tẻ, khiến bạn mất ngủ trong một thời (gian) gian dài. Bài giảng lịch sử hôm nay là một giấc ngủ thực sự. . Xem thêm:
An sleep fest idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sleep fest, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sleep fest