Nghĩa là gì:
abdicate
abdicate /'æbdikeit/- ngoại động từ
- từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)
- to abdicate a position: từ bỏ một địa vị
- to abdicate all one's rights: từ bỏ mọi quyền lợi
sling the cat Thành ngữ, tục ngữ
a fraidy cat
a child who is afraid to jump etc., chicken """Ian's a fraidy cat!"" the boys shouted. ""Ian's afraid to jump!"""
alley cat
stray cat He began to feed the alley cat and now it comes to his house every day.
cat get
one is not willing to talk because of shyness The cat seemed to have gotten her tongue and she was not able to say anything.
cat get one
can
cat got your tongue
why do you not speak? lose your tongue? "Before I could reply, she said, ""Cat got your tongue?"""
cat nap
a short sleep taken during the day I had a cat nap during the afternoon so I would feel refreshed in the evening.
cat's ass
(See the cat's ass)
cat's meow
(See the cat's meow)
cat's out of the bag
(See the cat's out of the bag)
catcall
shouting disapproval or insults, heckling The catcalls from the audience caused the speaker to pause. ra ngoài
1. Quăng, ném hoặc bốc một thứ gì đó ra khỏi bản thân. Tôi thích dậy sớm và đi dạo trên bãi biển để xem cá dân giăng lưới trong vịnh. Những người lính trên đỉnh tường bắt đầu ném đá và bất kỳ mảnh vỡ nào khác mà họ có thể tìm thấy để đẩy lùi những kẻ xâm lược. Phục vụ một số loại thức ăn hoặc đồ uống rất vội vàng hoặc bừa bãi. Tôi vừa dành cả ngày để ăn súp và bánh mì tại một nơi tạm trú dành cho người không gia cư ở đất phương. Chúng tui luôn phải mang bánh mì kẹp thịt ra ngoài càng nhanh càng tốt trong giờ ăn trưa vội vàng vào buổi chiều. Để trục xuất hoặc đuổi một ai đó hoặc một số động vật khỏi một số đất điểm. Một quỹ kền kền mới vừa mua lại bất động sản trên khắp đất nước và lôi kéo những người thuê nhà hiện có. Nhân viên bảo vệ đuổi tui ra ngoài vì cố gắng mua sắm .. Xem thêm: ra ngoài, địu địu con mèo
Sl. để làm trống dạ dày của một người; để nôn. Tôi đoán là đột nhiên Ralph rờiphòng chốngđể địu con mèo. Những thứ đó sẽ khiến bạn địu mèo .. Xem thêm: địu mèo địu mèo
tv. để làm trống dạ dày của một người; để nôn. Tôi đoán là đột nhiên Ralph rờiphòng chốngđể địu con mèo. . Xem thêm: địu mèo, địu. Xem thêm:
An sling the cat idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sling the cat, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sling the cat