Nghĩa là gì:
slink
slink /sliɳk/- danh từ
- súc vật ((thường) là bò) đẻ non
- thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non
- động từ
- đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật)
- nội động từ slunk
- ((thường) + away, by, in, off...) đi lén, lẩn
slink Thành ngữ, tục ngữ
slink away
slink away
Also, slink off. Depart furtively, as in The shoplifter slipped an item into his coat pocket and slunk away, or After that severe scolding, she slunk off. This term employs slink in the sense of “move stealthily,” a usage dating from the late 1300s.
An slink idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with slink, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ slink