Nghĩa là gì:
cracks
crack /kræk/- tính từ
- (thông tục) cừ, xuất sắc
- a crack oar: tay chèo cừ
- a crack shot: tay súng giỏi
- crack unit: đơn vị xuất sắc, đơn vị thiện chiến
- ngoại động từ
- quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc
- làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ
- to crack a skull: đánh vỡ sọ
- làm tổn thương
- to crack someone's credit (reputation): làm tổn thương danh dự của ai
- (kỹ thuật) làm crackinh (dầu hoả...)
- nội động từ
- kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn
- nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- that board has cracked in the sun: mảnh gỗ ấy nứt ra dưới ánh nắng
- imperialism is cracking everywhere: chủ nghĩa đế quốc rạn nứt khắp nơi
- his voice begins to crack: nó bắt đầu vỡ tiếng
- nói chuyện vui, nói chuyện phiếm
- to crack sown on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay
- khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách
- to crack a bottle with someone
- mở một chai rượu uống hết với ai
- to crack a crib
- (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm
slip between the cracks Thành ngữ, tục ngữ
fall through the cracks
not be included, leave out These children fell through the cracks. They didn't learn to read.
paper over the cracks in
Idiom(s): paper over the cracks (in sth)
Theme: DECEPTION
to try to hide faults or difficulties, often in a hasty or not very successful way.
• The politician tried to paper over the cracks in his party's economic policy.
• Tom tried to paper over the cracks in his relationship with the boss, but it was not possible.
• She didn't explain it. She just papered over the cracks.
make cracks about
Idiom(s): make cracks (about sb or sth)
Theme: JOKING
to ridicule or make jokes about someone or something. (Informal.)
• Please stop making cracks about my haircut. It's the new style.
• Some people can't help making cracks. They are just rude.
Paper over the cracks
If you paper over the cracks, you try to make something look or work better but only deal with superficial issues, not the real underlying problems.
fall between the cracks
fall between the cracks
Also, fall through the cracks or between two stools. Be neglected or overlooked; also, not fit either of two alternatives. For example, Please make sure that either our department or yours deals with this account, lest it fall between the cracks, or Trying to be both teacher and parent, she fell between two stools. The variant using stools, with its image of a person falling to the ground between two chairs instead of sitting down on one or the other, was already a proverb in ancient times; in English it was first recorded about 1390. trượt giữa các vết nứt
Để bất bị chú ý hoặc bất được chú ý; không tình bị bỏ qua hoặc bị bỏ qua, đặc biệt là trong hệ thống công ty, chính trị hoặc xã hội. Với các vấn đề khác như nghiện ma túy và thất nghề đang được chính phủ ưu tiên, phúc lợi của trẻ em trong hệ thống nuôi dưỡng thường bị trượt giữa các vết nứt. Tất cả chúng tui đều bận rộn với chuyện chuẩn bị các hợp cùng cho thỏa thuận mới này đến nỗi bữa tối đánh giá cao mà chúng tui đã hứa với các thực tập sinh của chúng tui chỉ đơn giản là trượt giữa các vết nứt .. Xem thêm: giữa, nứt, trượt trượt giữa các vết nứt
Quả sung. [cho một người nào đó hoặc một cái gì đó] bị lãng quên hoặc bị bỏ rơi. (Hình. Một cái gì đó bị mất do rơi giữa các tấm ván sàn.) Alice ở đâu? Tôi đoán chúng tui đã bỏ qua cô ấy và cô ấy trượt giữa các vết nứt, Vấn đề này dường như vừa trượt giữa các vết nứt và bị lãng quên .. Xem thêm: giữa, vết nứt, sự trượt. Xem thêm:
An slip between the cracks idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with slip between the cracks, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ slip between the cracks