slip by Thành ngữ, tục ngữ
slip by
pass away quietly(时间)悄悄过去
As the years slipped by,I thought less about her.随着岁月的流逝,我越来越不想她了。
The afternoon slipped by very pleasantly.一个下午很愉快地就过去了。
let the chance slip by
Idiom(s): let the chance slip by
Theme: NEGLECT
to lose the opportunity (to do something).
• When I was younger, I wanted to become a doctor, but I let the chance slip by.
• Don't let the chance slip by. Do it now!
let sth slip by
Idiom(s): let something slip by AND let something slide by
Theme: FORGETFULNESS
to forget or miss an important time or date.
• I'm sorry I just let your birthday slip by.
• I let it slide by accidentally.
trượt
1. Để đi qua hoặc di chuyển qua (ai đó hoặc cái gì đó) một cách nhanh chóng, lén lút hoặc kín đáo. Tôi cố gắng đi ngang qua trong khi người bảo vệ bất nhìn. Rất nhiều tài liệu tham tiềmo trong phim bị tui bỏ qua vì tui chưa xem cái đầu tiên trong bộ. Tôi bất thể tin được rằng buổi chiều trôi qua mà bất có lũ trẻ đánh nhau một lần. Để vượt qua hoặc di chuyển một cái gì đó bởi một ai đó hoặc một cái gì đó một cách nhanh chóng, kín đáo hoặc xảo quyệt. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "trượt" và "bởi." Cầu thủ này sút bóng qua thủ môn và đi vào lưới. Hãy xem liệu bạn có thể đánh trượt cái này bởi sếp trên đường rời khỏi vănphòng chốnghay bất .. Xem thêm: bằng, trượt trượt
1. và trượt bởi một ai đó hoặc một cái gì đó để di chuyển bởi một ai đó hoặc một cái gì đó một cách nhanh chóng hoặc bất được chú ý; để di chuyển qua một khu vực chật hẹp hoặc vượt qua ai đó hoặc vật gì đó trong khu vực chật hẹp. Hội trường hẹp, và tui khó có thể trượt qua.
2. [để thời (gian) gian] trôi qua nhanh chóng hoặc bất được chú ý. Trời ơi, gần một giờ trôi qua! Thời gian trôi qua làm sao. Toàn bộ ngày làm chuyện đã trôi qua trước khi tui biết điều đó .. Xem thêm: trượt qua, trượt trượt qua
v.
1. Để vượt qua ai đó hoặc điều gì đó dần dần, dễ dàng hoặc bất bị phát hiện: Tên trộm bị lính canh đánh trượt. Thời gian trôi đi khi bạn đang hết hưởng bản thân.
2. Để vượt qua một cái gì đó bởi một người nào đó hoặc một cái gì đó dần dần, dễ dàng hoặc bất bị phát hiện: Chúng tui đánh trượt chìa khóa bởi các lính canh.
. Xem thêm: do, trượt. Xem thêm:
An slip by idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with slip by, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ slip by