Nghĩa là gì:
slower
slow /slou/- tính từ
- chậm, chậm chạp
- slow and sure: chậm mà chắc
- the clock is five minutes slow: đồng hồ chậm năm phút
- to be not slow to defend oneself: không ngần ngại đứng ra tự bảo vệ
- to be slow to anger: khó trêu tức (người)
- trì độn, không nhanh trí
- to be slow of wit: kém thông minh
- buồn tẻ, kém vui
- the entertainment was voted slow: ai cũng cho buổi biểu diễn đó là tẻ
- a slow afternoon: một buổi chiều buồn tẻ
- mở nhỏ (ống kính máy ảnh)
- cháy lom rom
- a slow fire: ngọn lửa cháy lom khom
- không nảy
- a slow tenniscourt: sân quần vượt không nảy
- phó từ
- chậm, chầm chậm
- how slow he climbs!: sao hắn trèo chậm thế!
- ngoại động từ
- làm chậm lại, làm trì hoãn
- to slow down a process: làm chậm lại một quá trình
- nội động từ
- đi chậm lại, chạy chậm lại
- to slow up to a stop: chạy chậm lại rồi đỗ hẳn
slower and slower Thành ngữ, tục ngữ
Slower than molasses going uphill in January
(USA) To move extremely slowly. Molasses drips slowly anyway but add January cold and gravity, dripping uphill would be an impossibility, thereby making the molasses move very slowly indeed! ngày càng chậm hơn
Với tốc độ, tốc độ hoặc tốc độ ngày càng chậm hơn. Tăng trưởng của nền kinh tế ngày càng chậm lại qua từng tháng, khiến một số nhà kinh tế lo ngại rằng một sự sụp đổ có thể sắp xảy ra. Máy bay phản lực bay chậm hơn và chậm hơn cho đến khi nó bắt đầu rơi từ trên trời xuống .. Xem thêm: và, chậm hơn và chậm hơn
với tốc độ giảm dần; chậm và sau đó thậm chí còn chậm hơn. Xe đang đi càng lúc càng chậm và sẽ sớm dừng lại. Nhịp thở của con chó ngày càng chậm hơn khi nó đi vào giấc ngủ .. Xem thêm: và, chậm hơn. Xem thêm:
An slower and slower idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with slower and slower, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ slower and slower