smile (up)on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. mỉm cười (lên) với (ai đó hoặc điều gì đó)
Để bày tỏ, ban tặng hoặc nhìn với sự ưu ái hoặc tán thành đối với ai đó hoặc điều gì đó. Thông thường (mặc dù bất phải lúc nào cũng vậy) được sử dụng để chỉ các khái niệm tượng hình như số phận, tài sản, may mắn, v.v. Tôi nghe nói Jenny vừa giành được một giải thưởng lớn nào đó, vì vậy ngay sau khi cô ấy được thăng chức rất lớn. Có vẻ như vận may vừa mỉm cười với cô vào lúc này! Cầu mong may mắn sẽ mỉm cười với chuyến biển trình của chúng ta. Sếp vừa nói rõ rằng cô ấy mỉm cười theo sáng kiến cá nhân, vì vậy tui quyết định dũng cảm và nộp đơn cho một dự án mà tui muốn lãnh đạo .. Xem thêm: smile smile (up) on addition or article
để trao sự chấp thuận cho ai đó hoặc một cái gì đó. (When là trang trọng và ít được sử dụng hơn on.) Cuối cùng thì số phận vừa mỉm cười với tôi! Ước gì may mắn sẽ mỉm cười với mình .. Xem thêm: on, smile smile on addition or article
gặp thuận lợi cho ai hay chuyện gì. Số phận vừa mỉm cười với tui và tui đã nhận được công việc. Quý bà may mắn vừa mỉm cười với công chuyện kinh doanh của chúng tui và chúng tui đã kiếm được lợi nhuận .. Xem thêm: on, smile smile on
Nhìn với sự ủng hộ hoặc tán thành, như trong chính quyền hiện tại mỉm cười với bất kỳ ai đưa ra công chúng có ích. [c. 1400]. Xem thêm: on, smile smile on
v. Đối với ai đó hoặc điều gì đó với sự ưu ái hoặc tán thành: Vận may vừa mỉm cười với những nỗ lực của chúng tôi, và kế hoạch của chúng tui đã thành công.
. Xem thêm: on, smile. Xem thêm:
An smile (up)on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with smile (up)on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ smile (up)on (someone or something)