Nghĩa là gì:
provided that
provided that- với điều kiện là, miễn là
smile when you say that Thành ngữ, tục ngữ
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft.
all's well that ends well
a happy ending is the most important thing, the end justifies... Although we argued and fought, we are happy with the result. All's well that ends well!
all that jazz
all related things, other similar topics They were talking about UFO's and all that jazz.
and that's that
that is final, that is the way it will be done You will be home by 10 p.m., and that's that!
bite the hand that feeds one
turn against or hurt a helper or supporter, repay kindness with wrong My niece is biting the hand that feeds her if she keeps abusing the help that her parents are giving her.
bite the hand that feeds you
be unkind to the one who cares for you or pays you If you criticize your employer, you bite the hand that feeds you.
buy that
believe that, eat that He says he went to see his friends at the park. I can buy that.
catch me doing that
see me doing that, find me doing that You won't catch me skydiving. It's too dangerous.
check that
look at that, get a load of that "When Rick saw the sports car, he said, ""Check that!"""
cotton to that
believe in that, do that, relate to that City folks play cards on Sunday, but we don't cotton to that. mỉm cười khi bạn nói điều đó
Tốt hơn là bạn nên nói đùa, nếu không, tui sẽ thực sự tức giận, khó chịu hoặc bị xúc phạm. A: "Cuối cùng thì chúng tui cũng vừa hoàn thành công việc, bất nhờ vào cái tốt lười biếng này." B: "Hãy mỉm cười khi bạn nói điều đó! Tôi đang đứng ngay đây, vì lợi ích của Pete!". Xem thêm: nói, mỉm cười, nụ cười đó khi bạn nói điều đó
Inf. Tôi sẽ giải thích nhận xét đó là một trò đùa hoặc như đang đùa. John: Bạn thực sự bị đau ở cổ. Bob: Hãy mỉm cười khi bạn nói điều đó. Sue: Tôi sẽ đánh bạn vào đầu! John: Hãy mỉm cười khi bạn nói điều đó !. Xem thêm: nói, mỉm cười, điều đó Hãy mỉm cười khi bạn nói điều đó
được gửi đi. Đưa ra một số loại tín hiệu rằng bạn chỉ đang nói đùa khi bạn nói điều gì đó có thể gây khó chịu. Tôi nói với anh ấy rằng anh ấy nên mỉm cười tốt hơn khi nói điều đó, nếu bất anh ấy sẽ gặp rắc rối. . Xem thêm: nói, cười, điều đó. Xem thêm:
An smile when you say that idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with smile when you say that, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ smile when you say that