sneeze at Thành ngữ, tục ngữ
nothing to sneeze at
something you should take seriously His new salary is nothing to sneeze at.
sneeze at
think of as not important认为不重要
John finished third in a race with twenty other runners. That's nothing to be sneezed at.约翰在有其他20名选手参加的赛跑中获得第3名,这是很了不起的。
You're silly to sniff at such a good opportunity.你真蠢,这么个好机会被你拒绝了。
His opinion is not to be sneezed at.他的意见不可轻视。
Don't sniff at his effort. He's made great progress.不要瞧不起他的努力,他已经取得了很大的进步。
sneeze at|sneeze
v.,
informal To think of as not important; not take seriously.

Used with negative or limiting words and in questions.
Mr. Jones was chosen by his party to run for President. He was not elected, but to be chosen to run is not to be sneezed at. If you think Mrs. Green's tests are things to be sneezed at, you have a surprise coming. Is a thousand dollars anything to sneeze at? John finished third in a race with twenty other runners. That is nothing to sneeze at. hắt hơi vào (ai đó hoặc điều gì đó).
Để gạt bỏ hoặc coi thường ai đó hoặc điều gì đó là bất đáng giá, quan trọng hoặc có giá trị. Chắc chắn, một trăm đô la bất phải là một số trước lớn để giành chiến thắng, nhưng nó chắc chắn bất có gì đáng để hắt hủi! CEO vừa mới hắt xì hơi trước thương vụ do tập đoàn đối thủ bày ra .. Xem thêm: hắt xì hơi
hắt xì hơi theo người nào đó
hắt xì hơi hướng ai đó. Xin đừng hắt hủi tôi! Che mũi và miệng của bạn! Bạn bất bao giờ nên hắt hơi vào bất cứ ai. Đó là cách cư xử rất tệ .. Xem thêm: hắt hơi
hắt hơi vào cái gì
Fig. để biểu thị sự bất tán thành của một người đối với điều gì đó; để coi thường một ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi sẽ bất hắt hơi với số trước đó nếu tui là bạn. Có còn hơn không. Mình tuy là ưu đãi nhưng khách hàng chỉ hắt xì hơi thôi .. Xem thêm: hắt xì hơi
hắt xì hơi
v. Để coi một thứ gì đó bất quan trọng. Được sử dụng chủ yếu ở thể bị động với một từ phủ định: Tính chất quan trọng của công chuyện hiện tại là bất được hắt hơi vào.
. Xem thêm: hắt xì hơi. Xem thêm: