snip (something) off of (something else) Thành ngữ, tục ngữ
abbreviate (something) off of (something else)
Để tách thứ gì đó khỏi thứ khác bằng cách cắt nhanh và gọn gàng. Tôi rất vui khi Charlie cuối cùng cũng cắt được cái đuôi chuột kinh tởm đó ra khỏi đầu. Anh ta bất nhận ra nó trông đáng sợ như thế nào sao? Người đàn ông lẻn vào khu vườn của hàng xóm vào ban đêm và bắn tỉa tất cả hoa hồng leo khỏi bụi cây .. Xem thêm: of, off, snip. Xem thêm:
An snip (something) off of (something else) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with snip (something) off of (something else), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ snip (something) off of (something else)