Nghĩa là gì:
ditches
ditch /ditʃ/- danh từ
- (the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển bắc
- to die in the last ditch; to fight up to the last ditch
snitches get stitches and wind up in ditches Thành ngữ, tục ngữ
những vết khâu bị khâu lại và cuộn thành rãnh
Những người thông báo cho cảnh sát hoặc nói xấu các nhân vật có thẩm quyền sẽ là mục tiêu của bạo lực trả đũa. Tốt hơn hết là bạn nên tiếp tục và quên đi những gì bạn vừa thấy, Tom. Hãy nhớ rằng, snitches được khâu và cuộn dây trong mương .. Xem thêm: và, ditch, get, snitch, stitch, up, gió. Xem thêm:
An snitches get stitches and wind up in ditches idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with snitches get stitches and wind up in ditches, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ snitches get stitches and wind up in ditches