snow in Thành ngữ, tục ngữ
snow in|snow
v. To block up or trap by much snow; keep inside, After the storm the farmer and his family were snowed in for three days. The train went off the track and the passengers were snowed in for several days. tuyết tại
1. Để bao quanh một cái gì đó bằng tuyết, hãy làm cho nó bất thể vượt qua, bất động hoặc bất thể hoạt động. Thường được sử dụng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "snow" và "in." Giao thông trên đường liên blast tồi tệ đến mức cơn bão tuyết thổi qua thực sự vừa làm tuyết rơi nhiều xe ô tô, gây ra nhiều vấn đề giao thông hơn. Tôi vừa nhận được cuộc gọi từ nhà nghỉ trượt tuyết. Rõ ràng là họ vừa bị tuyết phủ bởi trận bão tuyết đêm qua, và bất có cách nào để vào hoặc ra khỏi nơi này vào lúc này. Khiến ai đó hoặc thứ gì đó bất thể rời khỏi tòa nhà hoặc khu vực do tuyết. Thường được sử dụng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "snow" và "in." Chúng tui đã bị tuyết rơi trong vài ngày, chỉ có một cái tủ nhỏ đựng thức ăn để sống. . Cơn bão bất ngờ vừa làm tuyết rơi chúng tôi. Cơn bão vừa làm tuyết rơi hầu hết người dân trong thị trấn .. Xem thêm: tuyết tuyết rơi ở
bị mắc kẹt (ở đâu đó) vì quá nhiều tuyết. Tuyết rất sâu đến nỗi chúng tui phải chịu tuyết trong ba ngày. Có tuyết rơi bất thành vấn đề nếu bạn có đủ thức ăn .. Xem thêm: tuyết tuyết ở
v.
1. Làm cho thứ gì đó bất thể hoạt động hoặc bất thể di chuyển an toàn do tuyết. Được sử dụng chủ yếu ở thể bị động: Sân bay bị tuyết rơi và bất có chuyến bay nào còn lại trong ngày hôm đó. Xe buýt chở học sinh bị tuyết, vì vậy các lớp học vừa bị hủy bỏ.
2. Khiến ai đó hoặc thứ gì đó ở lại bên trong do tuyết: Trận bão tuyết vừa phủ đầy tuyết lên tất cả người dân thị trấn và tất cả các nhà hàng đều phải đóng cửa. Một cơn bão bất ngờ vừa làm đổ tuyết cho chúng tui và chúng tui lo lắng rằng chúng tui sẽ hết lương thực.
3. Khiến một thứ gì đó bị tuyết bao quanh: Cơn bão vừa làm đổ tuyết trên núi và giam cầm những người leo núi trong lều của họ. Vào một mùa đông, một trận bão tuyết làm đổ tuyết căn nhà của họ, và họ phải đào đường hầm qua cửa sổ.
. Xem thêm: tuyết. Xem thêm:
An snow in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with snow in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ snow in