Nghĩa là gì:
snug
snug /snʌg/- tính từ
- gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng
- a snug cottage: một túp nhà tranh gọn gàng xinh xắn
- tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...)
- chật, hơi khít
- is the coat too snug?: áo choàng có hơi chật quá không?
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín
- he kept snug behind the door: hắn náu kín sau cánh cửa
- as snug as a bug in a rug
- ngoại động từ
- làm cho gọn gàng xinh xắn
snug Thành ngữ, tục ngữ
snug as a bug in a rug
warm and comfortable, cocoon In this nice apartment, you'll be snug as a bug in a rug.
Snug as a bug in a rug.
Feeling very comfortable.
snug as a bug in a rug|a bug in a rug|as a bug in
adj. phr. Comfortable; cozy. "Are you warm enough?" the boy's mother asked. "Yeah," he replied, "I'm snug as a bug in a rug."
snug
snug
snug down
Naut. to make ready for a storm by reducing sail, lashing movable gear, etc.
An snug idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with snug, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ snug