Nghĩa là gì:
sob story
sob story /'sɔb'stɔri/- danh từ
- lý do đưa ra để làm mủi lòng
sob story Thành ngữ, tục ngữ
sob story
a story that makes one feel pity or sorrow My sister told me a sob story about how she had lost her job.
sob story|sob|story
n. A story that makes you feel pity or sorrow; a tale that makes you tearful. The beggar told us a long sob story before he asked for money. The movie is based on a sob story, but people love it. câu chuyện thổn thức
Một câu chuyện buồn được kể với mục đích gây thiện cảm cho người kể chuyện. Đừng đến vào ngày mai mà bất có dự án cuối cùng của bạn. Tôi bất muốn nghe bất kỳ câu chuyện nức nở nào về chuyện bạn vừa quên nó ở nhà .. Xem thêm: sob, adventure a ˈsob adventure
(thân mật, bất tán thành) một câu chuyện mà ai đó kể cho bạn để bạn sẽ cảm giác tiếc cho họ, đặc biệt là một câu chuyện bất có tác dụng đó hoặc bất có thật: Sau đó cô ấy cho tui một câu chuyện nức nở khác của cô ấy, lần này là về một cuộc cãi vã với bạn trai của cô ấy .. Xem thêm: câu chuyện nức nở. Xem thêm:
An sob story idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sob story, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sob story