Nghĩa là gì:
entropy
entropy /'entrəpi/
software entropy Thành ngữ, tục ngữ
sự cố phần mềm
Xu hướng phần mềm máy tính ngày càng kém dần về hiệu suất hoặc tiềm năng phản hồi theo thời (gian) gian, cuối cùng dẫn đến chuyện phần mềm đó trả toàn bị lỗi, bất phản hồi hoặc bất thể sử dụng được. Điều này có thể là do phần mềm bất được cập nhật và tương thích với hệ điều hành mà nó hoạt động hoặc do ngựa của phần mềm vừa được cập nhật hoặc thay đổi theo cách dẫn đến nhiều lỗi và lỗi hơn theo thời (gian) gian. (Nó bất đề cập đến sự phân rã vật lý thực tế.) Nếu bạn muốn phát triển các chương trình mà tất cả người tiếp tục sử dụng trong nhiều năm tới, bạn phải tính đến các cách để tránh phần mềm bị cuốn theo mỗi bản cập nhật mới, người dùng cuối cùng sẽ di chuyển vào thứ gì đó hoạt động tốt hơn. Rất nhiều người chỉ để các chương trình nằm trên ổ cứng của họ hàng năm trời mà bất được cập nhật hay nâng cấp gì cả, và sau đó trả toàn kinh ngạc khi phần mềm anarchy khiến chúng trả toàn bất thể sử dụng được .. Xem thêm: phần mềm. Xem thêm:
An software entropy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with software entropy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ software entropy