software rot Thành ngữ, tục ngữ
carrot and stick
promising to reward or punish someone at the same time The government took a carrot and stick approach to the people who were illegally protesting against the construction of the dam.
full throttle
gas pedal to the floor, pedal to the metal He drove the Mercedes at full throttle on the freeway.
rot gut
homemade liquor, hooch, moonshine If you drink that rot gut, you'll get sick. It tastes awful!
rotten to the core
all bad, corrupt Hitler's regime was rotten to the core - corrupt.
rotter
one who cheats or lies, dirty rat Hank, you rotter! You sold me a car that won't start.
something is rotten...
(See there's something rotten in the state of Denmark)
that's all she wrote
that is the end of the story, the story ends here "At the end of the lesson he said, ""And that's all she wrote."""
there's something rotten in the state of Denmark
something is wrong, something is strange, there's something fishy "Father knew I was tricking him. He said, ""Something is rotten in the state of Denmark."""
too many cooks spoil the broth
too many managers cause problems, too many chiefs... The structure failed because it was designed by a group of architects. Too many cooks spoil the broth.
air the diced carrots
American slang for to vomit phần mềm bị thối rữa
Xu hướng phần mềm máy tính ngày càng kém dần về hiệu suất hoặc tiềm năng phản hồi theo thời (gian) gian, cuối cùng dẫn đến chuyện phần mềm đó trả toàn bị lỗi, bất phản hồi hoặc bất thể sử dụng được. Điều này có thể là do phần mềm bất được cập nhật và tương thích với hệ điều hành mà nó hoạt động hoặc do ngựa của phần mềm vừa được cập nhật hoặc thay đổi theo cách dẫn đến nhiều lỗi và lỗi hơn theo thời (gian) gian. (Nó bất đề cập đến sự phân rã vật lý thực tế.) Nếu bạn muốn phát triển các chương trình mà tất cả người tiếp tục sử dụng trong nhiều năm tới, bạn phải tính đến các cách để tránh phần mềm bị thối rữa với mỗi bản cập nhật mới, người dùng cuối cùng sẽ di chuyển vào thứ gì đó hoạt động tốt hơn. Rất nhiều người cứ để các chương trình nằm trên ổ cứng hàng năm trời mà bất được cập nhật hay nâng cấp gì cả, và sau đó trả toàn kinh ngạc khi phần mềm anchorage khiến chúng trả toàn bất thể sử dụng được .. Xem thêm: rot, software thối phần mềm
n. một căn bệnh tưởng tượng khiến các chương trình máy tính trở nên tồi tệ trong một thời (gian) gian dài. (Máy tính.) Những gì bạn có ở đây bất phải là lỗi, mà chỉ là phần mềm cũ nát. . Xem thêm: thối, phần mềm. Xem thêm:
An software rot idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with software rot, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ software rot